TRÍCH DẪN HAY

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

GIỚI THIỆU SÁCH HAY NÊN ĐỌC

Nhúng mã HTML

https://youtu.be/nkPt4P6-e70

Nhúng mã HTML

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Nhúng mã HTML

    https://youtu.be/nkPt4P6-e70

    GIỚI THIỆU WBSITE HỌC LIỆU

    Kính gửi quý thầy cô giáo và các em học sinh thân mến! Thư viện Trường Tiểu học và THCS Định An thông báo: nay thư viện đã hoàn thiện Trang học liệu điện tử tại địa chỉ tvthvathcsdinhan.violet.vn . Đây là kho tài nguyên tri thức trực tuyến phong phú, được xây dựng nhằm phục vụ thiết thực cho công tác giảng dạy của thầy cô và nhu cầu học tập, khám phá của học sinh. Trang học liệu không chỉ cung cấp tài liệu tham khảo, sách, bài giảng, mà còn mở ra một không gian học tập mới mẻ, tiện lợi, dễ truy cập ở mọi lúc, mọi nơi. Với giao diện thân thiện và nội dung đa dạng, đây sẽ là “người bạn đồng hành” tin cậy, giúp thầy cô tiết kiệm thời gian chuẩn bị bài giảng, đồng thời hỗ trợ các em học sinh ôn tập, mở rộng kiến thức, nuôi dưỡng tình yêu với việc đọc và học tập suốt đời. Kính chúc quý thầy cô và các em sẽ có những trải nghiệm thật bổ ích, hứng thú khi đồng hành cùng trang học liệu điện tử của nhà trường!

    Ảnh ngẫu nhiên

    7326768125322.flv Hinh_4.jpg Hinh_1.jpg Thumbnail_Ca_chua.png Motvaibienphaptochuctrochoihoctaptrongmondaoduclop2.jpg TiengViet3KetnoiTuan3Bai6Tiet1Doc_NhatkitapboiTrang26.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai5Tiet1DocthanlanxanhvatackeTrang23.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai6Tiet12DocNghesitrongTrang26.jpg TiengViet3KetnoiTuan5Bai9DocDihocvuisaotrang43.jpg TiengViet4KetnoiTuan7Bai16Tiet1va2TruocngayxaqueTrang66.jpg ClipartKey_191402.png Toan5KetnoiBai9LuyentapchungTiet3Trang31.jpg TiengViet4KetnoiTuan29Bai20Tiet12ChieungoaioTrang93.jpg ClipartKey_135275.png TiengViet4KetnoiTuan5Bai9Tiet3LuyentuvacauDongtuTrang41.jpg KehoachbaidayDaoducLop3BosachKetnoitrithuc2022tieuhocvn.jpg GiaoantrinhchieuMonToan2Hocki1Bosachcanhdieu.jpg 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg Screenshot_1309.png

    VĂN HỌC - CẢM NHẬN TÁC PHẨM

    TIẾNG ANH CƠ BẢN

    LIÊN KẾT LIÊN THƯ VIỆN

    💕💕 Đọc sách không làm ta già đi, chỉ khiến ta thêm khôn ngoan💕Đọc sách chính là trò chuyện với những bộ óc vĩ đại nhất mọi thời đại.💕

    Nhúng mã HTML

    Hạt giống tâm hồn

    Nhà Giả Kim, sách nói về kỹ năng sống, cuốn sách hay nhất mọi thời đại

    nhasachmienphi-trac-nghiem-nang-cao-non-tru-cau

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đào Thị Hài
    Ngày gửi: 14h:24' 04-05-2024
    Dung lượng: 13.5 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A

    Mặt Nón-Trụ-Cầu Nâng Cao

    File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com
    Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

    Trang 0

    ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A

    Mặt Nón-Trụ-Cầu Nâng Cao

    MẶT NÓN – KHỐI NÓN
    A – LÝ THUYẾT CHUNG
    1. Định nghĩa mặt nón
    Cho đường thẳng  . Xét 1 đường thẳng l
    cắt  tại O và không vuông góc với  .
    Mặt tròn xoay sinh bởi đường thẳng l như
    thế khi quay quanh  gọi là mặt nón tròn xoay
    hay đơn giản là mặt nón
    -  gọi là trục của mặt nón
    - l gọi là đường sinh của mặt nón
    - O gọi là đỉnh mặt nón
    - Nếu gọi  là góc giữa l và  thì 2 gọi là góc ở đỉnh của mặt nón

    0

    0

    Δ

    O

    M

     2  1800 

    1. Hình nón và khối nón
    Cho mặt nón N với trục  , đỉnh O và góc ở đỉnh 2 . Gọi  P  là mặt phẳng vuông góc với  tại I
    khác O.
    Mặt phẳng  P  cắt mặt nón theo đường tròn  C  có tâm I. Gọi  P ' là mặt phẳng vuông góc với 
    tại O. Khi đó:
    - Phần của mặt nón N giới hạn bởi 2 mặt phẳng  P  và  P ' cùng với hình tròn xác định bởi  C  gọi
    là hình nón.
    - Hình nón cùng với phần bên trong của nó gọi là khối nón.
    2. Diện tích hình nón và thể tích khối nón
    - Diện tích xung quanh của hình nón: S xq   Rl với R là bán kính đáy, l là độ dài đường sinh.
    1
    - Thể tích khối nón: V   R 2 .h với R là bán kính đáy, h là chiều cao.
    3
    Lý thuyết ngắn gọn là thế, tuy nhiên sẽ có rất nhiều bài tập vận dụng cao đòi hỏi khả năng tư duy cao.

    B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    Câu 1:

    Hình nón tròn xoay nội tiếp trong tứ diện đều cạnh bằng a có diện tích xung quanh bằng:



    2 2
    A. S xq  a 2
    B. S xq  a 2 2
    C. S xq  a 2 3
    D. S xq 
    a
    4
    6
    6
    3

    Câu 2:

    Hình nón tròn xoay ngoại tiếp tứ diện đều cạnh bằng a có diện tích xung quanh bằng:
    A. S xq 

     a2
    3

    B. S xq 

     a2 2
    3

    C. S xq 

     a2 3
    3

    File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com
    Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

    D. S xq 

     a2 3
    6

    Trang 1

    ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
    Câu 3:

    Mặt Nón-Trụ-Cầu Nâng Cao

    Một bình đựng nước dạng hình nón (không đáy) đựng đầy nước.
    Biết rằng chiều cao của bình gấp 3 lần bán kính đáy của nó. Người
    ta thả vào đó một khối trụ và đo dược thể tích nước tràn ra ngoài
    16

    dm 3 . Biết rằng một mặt của khối trụ nằm trên mặt trên của
    9
    hình nón, các điểm trên đường tròn đáy còn lại đều thuộc các
    đường sinh của hình nón (như hình vẽ) và khối trụ có chiều cao
    bằng đường kính đáy của hình nón. Diện tích xung quanh S xq của

    A

    P

    9 10
    dm 2 .
    2

    I

    B

    Q

    S

    bình nước là:
    A. S xq 

    O N

    M

    B. S xq  4 10 dm 2 . C. S xq  4 dm 2 .

    D. S xq 

    3
    dm 2 .
    2

    Câu 4:

    Cho khối nón tròn xoay có đường cao h  20 cm , bán kính đáy r  25 cm . Một mặt phẳng
    (P) đi qua 2 đỉnh của khối nón và có khoảng cách đến tâm O của đáy là 12 cm. Khi đó diện
    tích thiết diện của (P) với khối nón bằng:
    A. 500 cm 2
    B. 475 cm 2
    C. 450 cm 2
    D. 550 cm 2

    Câu 5:

    Cho tam giác ABC có độ dài cạnh huyền 5. Người ta quay tam giác ABC quanh một cạnh
    góc vuông để sinh ra hình nón. Hỏi thể tích V khối nón sinh ra lớn nhất là bao nhiêu.
    A. V 

    Câu 6:

    Câu 7:

    250 3
    27

    B. V 

    25 2
    27

    C. V 

    20 3
    27

    D. V 

    250 6
    27

    Cho hình thang cân ABCD có đáy nhỏ AB  1 , đáy lớn CD  3 , cạnh bên AD  2 quay
    quanh đường thẳng AB . Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành.
    4
    7
    5
    A. V  3 .
    B. V   .
    C. V   .
    D. V   .
    3
    3
    3

        00    900  , AD  a và 
    Cho hình bình hành ABCD có BAD
    ADB  900. Quay
    ABCD quanh AB, ta được vật tròn xoay có thể tích là:
    A. V   a 3 sin 2 
    B. V   a 3 sin 2  .cos
    C. V   a3

    sin 2 
    cos

    D. V   a 3

    cos 2
    sin 

    Câu 8:

    Cho khối nón đỉnh O , trục OI . Măt phẳng trung trực của OI chia khối chóp thành hai
    phần. Tỉ số thể tích của hai phần là:
    1
    1
    1
    1
    A. .
    B. .
    C. .
    D. .
    2
    8
    4
    7

    Câu 9:

    có bán kính đáy R, đường cao SO. Gọi (P) mà mặt phẳng vuông góc với
    1
    SO tại O1 sao cho SO1  SO . Một mặt phẳng qua trục hình nón cắt phần khối nón 
    3
    nằm giữa (P) và đáy hình nón theo thiết diện là hình tứ giác có hai đường chéo vuông góc.
    Tính thể tích phần hình nón  nằm giữa mặt phẳng (P) và mặt phẳng chứa đáy hình nón
     .
    Cho hình nón 

    File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com
    Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

    Trang 2

    ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
    A.

    7 R 3
    9

    B.

     R3
    9

    C.

    Mặt Nón-Trụ-Cầu Nâng Cao

    26 R 3
    81

    D.

    52 R3
    81

    Câu 10: Hình nón tròn xoay có trục SO  R 3 với R là bán kính đáy, thiết diện qua trục của hình
    nón tạo thành tam giác SAB là tam giác đều. Gọi I là trung điểm của SO và E, F  SO sao
    EI
    FI 1

     . Khi đó, tâm mặt cầu ngoại tiếp hình nón là điểm:
    cho
    EO FO 2
    A. I
    B. E
    C. F
    D. O
    Câu 11: Cho hình nón tròn xoay đỉnh S, đáy là đường tròn tâm O, bán kính R  5. Một thiết diện qua
    đỉnh S tạo thành tam giác SAB sao cho tam giác SAB đều, cạnh bằng 8. Khoảng cách từ O
    đến thiết diện  SAB  là:
    A. d 

    4
    13
    3

    B. d 

    3
    13
    4

    C. d  3

    13
    3

    D. d 

    Câu 12: Cho một hình nón có bán kính đáy là R , chiều cao là 2R , ngoại tiếp một hình cầu S (O; r ) .
    Khi đó, thể tích của khối trụ ngoại tiếp hình cầu S (O; r ) là
    A.

    16 R 3





    5 1

    3

    .

    B.

    4 R3
    1 2 5

    .

    C.

    16 R3



    1 5

    3



    .

    D.

    4 R3
    2 5 1

    .

    Câu 13: Một hình nón bị cắt bởi mặt phẳng  P  song song với đáy.
    Mặt phẳng  P  chia hình nón làm hai phần  N1  và  N 2  .
    Cho hình cầu nội tiếp

     N2 

    N1

    như hình vẽ sao cho thể tích

    hình cầu bằng một nửa thể tích của  N 2  . Một mặt phẳng đi
    qua trục hình nón và vuông góc với đáy cắt  N 2  theo thiết
    diện là hình thang cân, tang góc nhọn của hình thang cân là
    A. 2

    B. 4

    C. 1

    N2

    D.

    3

    Câu 14: Trong các hình nón nội tiếp một hình cầu có bán kính bằng 3, tính bán kính mặt đáy của
    hình nón có thể tích lớn nhất.
    A. R  6 2. .

    B. R  4 2.

    C. R  2.

    D. R  2 2.

    Câu 15: Trong tất cả các hình nón có độ dài đường sinh bằng a , tìm hình nón có thể tích lớn nhất
    2 a 3 3
    A. MaxV 
    .
    27
    MaxV 

     a3 3
    B. MaxV 
    .
    9

     a3 3
    C. MaxV 
    .
    27

    D.

    2 a 3 3
    .
    9

    Câu 16: Trong các hình nón tròn xoay cùng có diện tích toàn phần bằng  . Tính thể tích hình nón
    lớn nhất?

    File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com
    Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

    Trang 3

    ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
    A.

     2
    .
    9

    B.

     2
    .
    12

    C.

    Mặt Nón-Trụ-Cầu Nâng Cao

     2
    .
    2

    D.

     2
    .
    3

    Câu 17: Giá trị lớn nhất của thể tích khối nón nội tiếp trong khối cầu có bán kính R là
    A.

    1 3
    R .
    3

    B.

    4
     R3 .
    3

    C.

    4 2
     R3 .
    9

    D.

    32
     R3 .
    81

    Câu 18: Tìm hình nón có thể tích nhỏ nhất ngoại tiếp mặt cầu bán kính r cho trước có thể tích bằng:
    1
    8
    2
    4
    A.  r 3
    B.  r 3
    C.  r 3
    D.  r 3
    6
    3
    3
    3
    Câu 19: Cho một hình nón  N  có đáy là hình tròn tâm O . Đường kính 2a và đường cao SO  a .
    Cho điểm H thay đổi trên đoạn thẳng SO . Mặt phẳng  P  vuông góc với SO tại H và cắt
    hình nón theo đường tròn  C  . Khối nón có đỉnh là O và đáy là hình tròn  C  có thể tích
    lớn nhất bằng bao nhiêu?
    A.

    2 a 3
    .
    81

    B.

    4 a 3
    .
    81

    C.

    7 a 3
    .
    81

    D.

    8 a 3
    .
    81

    Câu 20: Cho hình nón có chiều cao h . Tính chiều cao x của khối trụ có thể tích lớn nhất nội tiếp
    trong hình nón theo h .
    h
    h
    h
    2h
    A. x  .
    B. x  .
    C. x 
    .
    D. x 
    .
    2
    3
    3
    3
    Câu 21: Cho hình nón đỉnh S , đáy là hình tròn tâm O , góc ở đỉnh bằng 120 . Trên đường tròn đáy,
    lấy điểm A cố định và điểm M di động. Có bao nhiêu vị trí điểm của điểm M để diện tích
    tam giác SAM đạt giá trị lớn nhất?
    A. 2.
    B. 3.
    C. 1.
    D. vô số.
    Câu 22: Hình nón có thể tích lớn nhất nội tiếp một mặt cầu bán kính R cho trước bằng:
    A.

    64 R3
    81

    B.

    32 2 R 3
    81

    C.

    32 R3
    81

    D.

    64 2 R3
    81

    Câu 23: Cho nửa đường tròn đường kính AB  2 R và điểm C thay đổi trên nửa đường tròn đó, đặt
     và gọi H là hình chiếu vuông góc của C lên AB . Tìm  sao cho thể tích vật thể
      CAB
    tròn xoay tạo thành khi quay tam giác ACH quanh trục AB đạt giá trị lớn nhất.
    1
    A.   60 .
    B.   45 .
    C. arctan
    .
    D.   30 .
    2
    Câu 24: Gọi r và h lần lượt là bán kính đáy và chiều cao của một hình nón. Kí hiệu V1 ,V2 lần lượt
    là thể tích hình nón và thể tích hình cầu nội tiếp hình nón. Khi r và h thay đổi, tìm giá trị
    V
    bé nhất của tỉ số 1
    V2
    A.

    2

    B. 2 2

    C.

    1
    3

    File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com
    Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

    D. 2

    Trang 4

    ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A

    Mặt Nón-Trụ-Cầu Nâng Cao

    Câu 25: Với một miếng tôn hình tròn có bán kính bằng R  6cm. Người ta muốn làm một cái phễu
    bằng cách cắt đi một hình quạt của hình tròn này
    và gấp phần còn lại thành hình nón (Như hình vẽ).

    Hình nón có thể tích lớn nhất khi người ta cắt cung tròn của hình quạt bằng:
    A. 4 6cm

    B. 6 6cm

    C. 2 6cm

    D. 8 6cm

    Câu 26: Gọi r và h lần lượt là bán kính đáy và chiều cao của một hình nón. Kí hiệu V1 , V2 lần lượt
    là thể tích của hình nón và thể tích của khối cầu nội tiếp hình nón. Giá trị bé nhất của tỉ số
    V1

    V2
    A.

    5
    .
    4

    B.

    4
    .
    3

    C. 3 .

    D. 2 .

    Câu 27: Cho hình nón có chiều cao h, đường tròn đáy bán kính R. Một mặt phẳng (P) song song với
    đáy cách đáy một khoảng bằng d cắt hình nón theo đường tròn (L). Dựng hình trụ có một
    đáy là (L), đáy còn lại thuộc đáy của hình nón và trục trùng với trục hình nón. Tìm d để thể
    tích hình trụ là lớn nhất.
    h
    h
    h
    h
    A. d 
    B. d 
    C. d 
    D. d 
    3
    2
    6
    4
    Câu 28: Cho một miếng tôn hình tròn có bán kính 50cm . Biết hình nón có thể tích lớn nhất khi diện
    tích toàn phần của hình nón bằng diện tích miếng tôn ở trên. Khi đó hình nón có bán kính
    đáy là
    A. 10 2cm

    B. 20cm

    C. 50 2cm

    File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com
    Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

    D. 25cm

    Trang 5

    ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A

    Mặt Nón-Trụ-Cầu Nâng Cao

    C – HƯỚNG DẪN GIẢI
    Câu 1:

    Hình nón tròn xoay nội tiếp trong tứ diện đều cạnh bằng a có diện tích xung quanh bằng:



    2 2
    A. S xq  a 2
    B. S xq  a 2 2
    C. S xq  a 2 3
    D. S xq 
    a
    4
    6
    6
    3
    Hướng dẫn giải:
    Gọi S . ABC là tứ diện đều cạnh a.
    S
    Gọi H là trung điểm cạnh BC.
    a 3
    2
    là đường sinh của hình nón.
    Ba điểm A, O, H thẳng hàng.

    Kẻ SO   ABC  thì SH 

    C

    1
    1 a 3 a 3
    AH  .

    3
    3 2
    6
    a 3 a 3  a2
    S xq   .OH .SH   .
    .

    .
    6
    2
    4
    Chọn A.

    A

    HO 

    Câu 2:

    B

    Hình nón tròn xoay ngoại tiếp tứ diện đều cạnh bằng a có diện tích xung quanh bằng:

     a2
     a2 2
    B. S xq 
    3
    3
    Hướng dẫn giải:
    Kẻ SO   ABC  , SH  BC  OH  BC

    A. S xq 

    Ta có: OA 

    C. S xq 

     a2 3
    3

    a 3
    .a
    3

    S

    a

    A
    O

    2

    a 3
    S xq 
    3
    Chọn C.

    H

    A

    bình nước là:
    9 10
    dm 2 .
    2

    C

    B

    Một bình đựng nước dạng hình nón (không đáy) đựng đầy nước.
    Biết rằng chiều cao của bình gấp 3 lần bán kính đáy của nó. Người
    ta thả vào đó một khối trụ và đo dược thể tích nước tràn ra ngoài
    16

    dm 3 . Biết rằng một mặt của khối trụ nằm trên mặt trên của
    9
    hình nón, các điểm trên đường tròn đáy còn lại đều thuộc các
    đường sinh của hình nón (như hình vẽ) và khối trụ có chiều cao
    bằng đường kính đáy của hình nón. Diện tích xung quanh S xq của

    A. S xq 

     a2 3
    6

    D. S xq 

    2
    2 a 3 a 3
    AH  .

    3
    3 2
    3

    S xq   .OA.SA   .

    Câu 3:

    H

    O

    B. S xq  4 10 dm 2 . C. S xq  4 dm 2 .

    File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com
    Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

    O N

    M

    P

    I

    Q

    S

    D. S xq 

    3
    dm 2 .
    2

    Trang 6

    B

    ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A

    Mặt Nón-Trụ-Cầu Nâng Cao

    Hướng dẫn giải:
    Chọn B.
    Xét hình nón: h  SO  3r , r  OB, l  SA . Xét hình trụ: h1  2r  NQ , r1  ON  QI
    SQI  SBO 

    Vt   r12 h1 

    QI
    SI 1
    r

      r1   Thể tích khối trụ là:
    BO SO 3
    3

    2 r 3 16

     r  2  h  6  l  h 2  r 2  2 10
    9
    9

     S xq   rl  4 10 dm 2
    Câu 4:

    Cho khối nón tròn xoay có đường cao h  20 cm , bán kính đáy r  25 cm . Một mặt phẳng
    (P) đi qua 2 đỉnh của khối nón và có khoảng cách đến tâm O của đáy là 12 cm. Khi đó diện
    tích thiết diện của (P) với khối nón bằng:
    A. 500 cm 2
    B. 475 cm 2
    C. 450 cm 2
    D. 550 cm 2
    Hướng dẫn giải:
    Gọi S là đỉnh của khối nón. Mặt phẳng (P) đi qua đỉnh S cắt khối nón theo hai đường sinh
    bằng nhau là SA  SB nên ta có thiết diện là tam giác cân SAB.
    Gọi I là trung điểm của đoạn AB, ta có OI  AB .
    Từ tâm O của đáy ta kẻ OH  SI tại H, ta có

    OH   SAB  và do đó theo giả thiết ta có
    OH  12 cm . Xét tam giác vuông SOI ta có:

    1
    1
    1
    1
    1


     2 2
    2
    2
    2
    OI
    OH
    OS
    12 20

     OI  15  cm 
    Mặt khác, xét tam giác vuông SOI ta còn có:
    OS .OI  SI .OH
    Do đó SI 

    OS .OI 20.15

     25  cm 
    OH
    12

    Gọi St là diện tích của thiết diện SAB. Ta có: St 

    1
    AB.SI , trong đó AB  2 AI
    2

    Vì AI 2  OA2  OI 2  252  152  20 2 nên AI  20 cm và AB  40 cm
    1
    Vậy thiết diện SAB có diện tích là: St  .40.25  500  cm 2  .
    2

    Chọn A.
    Câu 5:

    Cho tam giác ABC có độ dài cạnh huyền 5. Người ta quay tam giác ABC quanh một cạnh
    góc vuông để sinh ra hình nón. Hỏi thể tích V khối nón sinh ra lớn nhất là bao nhiêu.

    File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com
    Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

    Trang 7

    ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
    250 3
    27
    Hướng dẫn giải:

    A. V 

    B. V 

    25 2
    27

    C. V 

    Mặt Nón-Trụ-Cầu Nâng Cao
    20 3
    27

    D. V 

    250 6
    27

    1
    1
    1
    25
    1
    Ta có V   r 2 h   x 2 y    25  y 2  y   y   y 3 .
    3
    3
    3
    3
    3

    Xét hàm số V 

    Ta có V ' 

    25
    1
     y   y 3 với 0  y  5 .
    3
    3

    25
    5
      y2  0  y 
    .
    3
    3

    Khi đó thể tích lớn nhất là V 

    250 3
    .
    27

    Chọn A.
    Câu 6:

    Cho hình thang cân ABCD có đáy nhỏ AB  1 , đáy lớn CD  3 , cạnh bên AD  2 quay
    quanh đường thẳng AB . Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành.
    4
    7
    5
    B. V   .
    C. V   .
    D. V   .
    A. V  3 .
    3
    3
    3
    Hướng dẫn giải:
    Chọn C.
    Theo hình vẽ: AH  HD  1 .
    Thể tích khối tròn xoay tạo thành bằng thể
    tích khối trụ có bán kính r  AH  1 , chiều
    cao CD  3 trừ đi thể tích hai khối nón bằng
    nhau (khối nón đỉnh A, đỉnh B và đáy là đáy của hình trụ).
    1
    2 7

    Vậy V   . AH 2 .CD  2.  . AH 2 .HD    3     .
    3
    3 3


    Câu 7:

        00    900  , AD  a và 
    Cho hình bình hành ABCD có BAD
    ADB  900. Quay
    ABCD quanh AB, ta được vật tròn xoay có thể tích là:
    A. V   a 3 sin 2 
    B. V   a 3 sin 2  .cos
    sin 2 
    cos
    Hướng dẫn giải:

    C. V   a3

    D. V   a 3

    cos 2
    sin 

    Kẻ DH  AB, CN  AB.
    Các tam giác vuông HAD và NBC
    bằng nhau.
    File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com
    Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

    Trang 8

    ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
    DH  CN  a.sin 
    AH  BN  a.cos 

    Mặt Nón-Trụ-Cầu Nâng Cao
    D

    a
    cos 
    Khi quay quanh AB, các tam giác vuông
    AHD và NBC tạo thành hai hình nón tròn
    xoay bằng nhau nên:

    C

    a

     HN  AB 

    α
    A

    H

    N

    B

    1
    1
    a
    sin 2 


    V   .DH 2 . AH    .DH 2 .HN   .CN 2 .BN    .DH 2 . AB   .a 2 .sin 2  .
      a3
    3
    3
    sin 
    cos


    Chọn C.
    Câu 8:

    Cho khối nón đỉnh O , trục OI . Măt phẳng trung trực của OI chia khối chóp thành hai
    phần. Tỉ số thể tích của hai phần là:
    1
    1
    1
    1
    A. .
    B. .
    C. .
    D. .
    2
    8
    4
    7
    Hướng dẫn giải:
    Chọn D.
    Gọi R là bán kính đáy của khối nón trục OI .
    1
     V   R 2 .OI
    3
    Giả sử mặt phẳng trung trực của OI cắt trục OI
    tại H , cắt đường sinh OM tại N . Khi đó mặt
    phẳng này chia khối nón thành 2 phần, phần trên là
    R
    khối nón mới có bán kính r  , có chiều cao là
    2
    2

    OI
    1  R   OI   .R 2 .OI
     V1     
    . Phần dưới
    
    2
    3 2  2 
    24

    là khối nón cụt có thể tích V2  V  V1 

     R 2 .OI  R 2 .OI 7 R 2 .OI


    .
    3
    24
    24

     R 2 .OI
    V
    1
    24
    Vậy tỉ số thể tích là: 1 

    2
    V2 7 R .OI 7
    24
    Câu 9:

    có bán kính đáy R, đường cao SO. Gọi (P) mà mặt phẳng vuông góc với
    1
    SO tại O1 sao cho SO1  SO . Một mặt phẳng qua trục hình nón cắt phần khối nón 
    3
    nằm giữa (P) và đáy hình nón theo thiết diện là hình tứ giác có hai đường chéo vuông góc.
    Tính thể tích phần hình nón  nằm giữa mặt phẳng (P) và mặt phẳng chứa đáy hình nón
     .
    Cho hình nón 

    7 R 3
    A.
    9

     R3
    B.
    9

    26 R 3
    C.
    81

    File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com
    Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

    52 R3
    D.
    81
    Trang 9

    ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A

    Mặt Nón-Trụ-Cầu Nâng Cao

    Hướng dẫn giải:
    Gọi thiết diện thu được là AA1 B1 B
    1
    1
    1
    Vì SO1  SO nên A1 B1  AB  .2 R
    3
    3
    3

    Mặt khác AB1  A1 B tại I nên
    IO 

    1
    1
    AB, IO1  A1 B1
    2
    2

    Vậy OO1  R 

    R 4R

    3
    3

    1
    2R
    Dễ thấy SO1  OO1 
    2
    3

    Từ đó SO  2 R
    Gọi thể tích phần hình nón phải tính là V* thì
    V *  V1  V2 , trong đó:
    V1 là thể tích của hình nón  .
    V2 là thể tích hình nón đỉnh S và đáy là thiết diện của 

    được cắt bởi (P).

    Ta có thể tích phần hình nón phải tính là

    1 
    R 2 2 R  52 R3
    1
    1
    V *  V1  V2   OB 2 .SO   O1 B12 .SO1    R 2 .2 R  .
    
    3
    3
    3 
    9 3 
    81
    Câu 10: Hình nón tròn xoay có trục SO  R 3 với R là bán kính đáy, thiết diện qua trục của hình
    nón tạo thành tam giác SAB là tam giác đều. Gọi I là trung điểm của SO và E, F  SO sao
    EI
    FI 1

     . Khi đó, tâm mặt cầu ngoại tiếp hình nón là điểm:
    cho
    EO FO 2
    A. I
    B. E
    C. F
    D. O
    Hướng dẫn giải:
    Gọi O ' là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình nón thì:
    r  O'S  O' A  O'B
    R
    Ta có: OO '  OS  r  R 3 
    cos300
    OO '  R 3 

    S

    2R 3 R 3

    3
    3

    R 3
    OO '
    2
    OO ' 2

     3  

    OI
    OI
    3
    R 3 3
    2

    r
    A

    R

    File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com
    Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

    I
    O'
    O

    B
    Trang 10

    ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A

    Mặt Nón-Trụ-Cầu Nâng Cao

    Vậy O '  E.
    Chọn B.
    Câu 11: Cho hình nón tròn xoay đỉnh S, đáy là đường tròn tâm O, bán kính R  5. Một thiết diện qua
    đỉnh S tạo thành tam giác SAB sao cho tam giác SAB đều, cạnh bằng 8. Khoảng cách từ O
    đến thiết diện  SAB  là:
    4
    13
    3
    Hướng dẫn giải:

    A. d 

    B. d 

    3
    13
    4

    C. d  3

    D. d 

    13
    3

    SO   OAB  , kẻ SH  AB  OH  AB
    AB   SOH    SAB    SOH 
    Kẻ OI  SH thì OI   SAB  nên d  OI
    SOA : OS2  64  25  39 ; OHA : OH 2  25  16  9
    1
    1
    1
    1 1
    16
    3


     

     OI 
    3.
    2
    2
    2
    OI
    OH
    OS
    9 39 117
    4
    Chọn B.


    Câu 12: Cho một hình nón có bán kính đáy là R , chiều cao là 2R , ngoại tiếp một hình cầu S (O; r ) .
    Khi đó, thể tích của khối trụ ngoại tiếp hình cầu S (O; r ) là
    A.

    16 R 3





    5 1

    3

    .

    B.

    4 R3
    1 2 5

    .

    C.

    16 R3
    3

    1  5 

    .

    D.

    4 R3
    2 5 1

    .

    Hướng dẫn giải:
    Giả sử hình nón có đỉnh O và đường kính đáy
    là AB .
    Ta có OA  OB  R 2  (2 R ) 2  R 5 .
    Tam giác OAB có diện tích là S  2 R 2 ,
    chu vi là 2 p  2 R (1  5) .
    Do đó bán kính khối cầu S (O; r ) là

    r

    S
    2R

    .
    p 1 5

    Thể tích khối trụ cần tìm là: Vtru   r 2 h  2 r 3 

    16 R 3



    1 5



    3

    .

    Câu 13: Một hình nón bị cắt bởi mặt phẳng  P  song song với đáy.

    N1

    Mặt phẳng  P  chia hình nón làm hai phần  N1  và  N 2  .
    Cho hình cầu nội tiếp  N 2  như hình vẽ sao cho thể tích
    hình cầu bằng một nửa thể tích của  N 2  . Một mặt phẳng đi
    N2

    File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com
    Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

    Trang 11

    ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A

    Mặt Nón-Trụ-Cầu Nâng Cao

    qua trục hình nón và vuông góc với đáy cắt  N 2  theo thiết diện là hình thang cân, tang góc
    nhọn của hình thang cân là
    A. 2
    Hướng dẫn giải:

    B. 4

    C. 1

    D.

    3

    Giả sử ta có mặt cắt của hình nón cụt và các đại lượng như hình vẽ.
    Gọi  là góc cần tìm.
    Xét AHD vuông tại H có DH  h, AH  R  r  h  2r0  AH . tan    R  r  tan 

    1

    4
     h3
    Thể tích khối cầu là V1   r03 
    3
    6
    1
    Thể tích của  N 2  là V2   h  R 2  r 2  Rr 
    3

    V1 1
      h 2  R 2  r 2  Rr
    V2 2

    D

    r

    C

    r0

     2
    h

    O

    Ta có BC  R  r (tính chất hai tiếp tuyến cắt
    nhau)
    α
    2

    Mà h2  BC 2   R  r   4 Rr
    2

    Từ  2  ,  3   R  r   Rr

    A

     3

    K

    H

    B

    R

     4
    2

    2

    Từ 1 ,  3 ,  4   h 2   R  r  . tan 2   4  R  r  (vì  là góc nhọn)
     tan 2   4  tan   2

    Chọn A.
    Câu 14: Trong các hình nón nội tiếp một hình cầu có bán kính bằng 3, tính bán kính mặt đáy của
    hình nón có thể tích lớn nhất.
    A. R  6 2. .
    Hướng dẫn giải:

    B. R  4 2.

    C. R  2.

    D. R  2 2.

    Chọn D.
    Giả sử chóp đỉnh A như hình vẽ là hình chóp có thể tích lớn
    nhất.
    AKM vuông tại K . Ta thấy IK  r là bán kính đáy của
    chóp, AI  h là chiều cao của chóp.

    File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com
    Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

    Trang 12

    ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A

    Mặt Nón-Trụ-Cầu Nâng Cao

    IK 2  AI .IM  r 2  h  6  h  .
    1
    1
    V   r 2h   h2  6  h   0  h  6 .
    3
    3
    1
    Vmax   h 2  6  h  max  y   h 3  6h 2 max trên  0;6 
    3

    Câu 15: Trong tất cả các hình nón có độ dài đường sinh bằng a , tìm hình nón có thể tích lớn nhất
    A. MaxV 

    2 a 3 3
    .
    27

    B. MaxV 

     a3 3
    .
    9

    C. MaxV 

     a3 3
    .
    27

    D.

    2 a 3 3
    .
    9
    Hướng dẫn giải:
    MaxV 

    Chọn A.
    Gọi h là chiều cao của nón thì bán kính nón là r  a 2  h 2 . Suy ra:
    1
    1
    1
    V   .r 2 .h   .  a 2  h 2  .h   .  a 2 h  h3  , với 0  h  a
    3
    3
    3
     a  2a 3
    Xét hàm số f  h   a 2 h  h3 trong  0; a  ta thấy Max f  h   f 
    hay
    
     3 3 3
    2 a 3 3
    .
    27
    Câu 16: Trong các hình nón tròn xoay cùng có diện tích toàn phần bằng  . Tính thể tích hình nón
    lớn nhất?
    MaxV 

     2
    .
    9
    Hướng dẫn giải:
    A.

    B.

     2
    .
    12

    C.

     2
    .
    2

    D.

     2
    .
    3

    Chọn B.
    Ta có Stp     rl   r 2    rl  r 2  1 suy ra l 

    1 r2
    1
    và l  r  .
    r
    r

    1
    1
    1
    Có V   r 2 h   r 2 l 2  r 2   r 1  2r 2 .
    3
    3
    3


    2
    2
    1
    Xét hàm số y  f  x   x 1  2 x 2 trên đoạn  0;
    f  x 
    tại x  .
     ta có max
    2
    4
    2
     2 
     0;

     2 




    1
    2  2
    Vậy Vmax   .

    .
    3
    4
    12

    Câu 17: Giá trị lớn nhất của thể tích khối nón nội tiếp trong khối cầu có bán kính R là
    File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com
    Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

    Trang 13

    ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
    1 3
    R .
    3
    Hướng dẫn giải:

    A.

    B.

    4
     R3 .
    3

    C.

    Mặt Nón-Trụ-Cầu Nâng Cao
    4 2
     R3 .
    9

    D.

    32
     R3 .
    81

    Rõ ràng trong hai khối nón cùng bán kính đáy nội tiếp trong một
    khối cầu thì khối nón có chiều cao lớn hơn thì thể tích lớn hơn,
    nên ta chỉ xét khối nón có chiều cao lớn hơn trong hai khối nón
    đó.
    Giả sử rằng khối nón có đáy là hình tròn  C  bán kính r . Gọi x
    với f   x  là khoảng cách giữa tâm khối cầu đến đáy khối nón.
    Khi đó chiều cao lớn nhất của khối nón nội tiếp khối cầu với đáy

    R
    O

    x

    R
    r

    là hình tròn  C  sẽ là h  R  x . Khi đó bán kính đáy nón là

    r  R 2  x 2 , suy ra thể tích khối nón là
    1
    1
    1
    1
    V   r 2 h    R  x   R 2  x 2     R  x  R  x  R  x     R  x  R  x  2 R  2 x 
    3
    3
    3
    6
    3

    1  R  x  R  x  2R  2 x 
    32 R3
    Áp dụng BĐT Cô-si ta có V  

    6
    27
    81
    Chọn D.
    Câu 18: Tìm hình nón có thể tích nhỏ nhất ngoại tiếp mặt cầu bán kính r cho trước có thể tích bằng:
    1
    8
    2
    4
    A.  r 3
    B.  r 3
    C.  r 3
    D.  r 3
    6
    3
    3
    3
    Hướng dẫn giải:
    Xét mặt phẳng chứa trục của hình nón, mặt phẳng này cắt hình nón theo tam giác cân SAB
    và cắt mặt cầu nội tiếp hình nón theo đường tròn bán kính r và hình tròn này nội tiếp tam
    giác cân SAB  h.79b 
    Kí hiệu bán kính đáy hình nón là x , chiều cao hình
    1
    nón là y  x  0, y  2r  thì  AH  SA  r  AB.SH
    2

    r2 y
    \
     x  x 2  y 2 r  xy  x 2 
    y  2r





    Vậy thể tích hình nón ngoại tiếp mặt cầu bán kính r là

    1
    1
    y2
    V2   x 2 y   r 2 :
    3
    3
    y  2r

    File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com
    Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

    Trang 14

    ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
    Ta có

    Mặt Nón-Trụ-Cầu Nâng Cao

    y2
    y 2  4r 2  4r 2
    4r 2

     y  2r 
    y  2r
    y  2r
    y  2r

    4r 2
     y  2r 
     4r  2
    y  2r

    4r 2
     4r  8r
     y  2r  .
    y  2r

    4r 2
    1
    3
     y  4r từ
    Từ đó V2   .8r , tức là V2 đạt giá trị bé nhất khi và chỉ khi y  2r 
    3
    y  2r
    đó x  r 2 .
    Câu 19: Cho một hình nón  N  có đáy là hình tròn tâm O . Đường kính 2a và đường cao SO  a .
    Cho điểm H thay đổi trên đoạn thẳng SO . Mặt phẳng  P  vuông góc với SO tại H và cắt
    hình nón theo đường tròn  C  . Khối nón có đỉnh là O và đáy là hình tròn  C  có thể tích
    lớn nhất bằng bao nhiêu?
    A.

    2 a 3
    .
    81

    B.

    4 a 3
    .
    81

    C.

    7 a 3
    .
    81

    D.

    8 a 3
    .
    81

    Hướng dẫn giải:
    Gọi   là mặt phẳng qua trục của hình nón  N  cắt hình nón  N  theo thiết là tam giác
    SAB, cắt hình nón đỉnh S và có đáy là đường tròn  C  theo thiết diện là tam giác SCD, gọi I
    là giao điểm của SO và CD . Ta có: AB  2a  OA  a  SO .Do đó tam giác SOA vuông
    cân tại S .Suy ra tam giác SIC vuông cân tại I .Đặt SI  AC  x (0  x  a)  OI  a  x
    Thể tích khối nón có đỉnh là O và đáy là hình tròn  C  là:
    1
    1
    1
    1
    V  . .IC 2 .OI  . .x 2 ( a  x )     x3  ax 2  . V '  x   . .  3 x 2  2ax 
    3
    3
    3
    3

    x  0
    V ' x  0  
    2a .
    x 
    3


    Bảng biến thiên:

    File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com
    Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

    Trang 15

    ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A

    Mặt Nón-Trụ-Cầu Nâng Cao

    Chọn B.
    Câu 20: Cho hình nón có chiều cao h . Tính chiều cao x của khối trụ có thể tích lớn nhất nội tiếp
    trong hình nón theo h .
    h
    h
    h
    2h
    B. x  .
    C. x 
    A. x  .
    .
    D. x 
    .
    2
    3
    3
    3
    Hướng dẫn giải:
    Gọi r , R theo thứ tự là bán kính đáy hình nón và khối
    trụ cần tìm. O là đỉnh của hình nón, I là tâm của đáy
    hình nón, J là tâm của đáy hình trụ và khác I . OA là
    một đường sinh của hình nón, B là điểm chung của
    r hx
    R
     r  ( h  x) .
    OA với khối trụ. Ta có: 
    R
    h
    h
    Thể tích khối trụ là: V   xR 2   x
    Xét hàm số V ( x)   x
    Ta có V '( x)  

    R2
    ( h  x) 2
    2
    h

    R2
    (h  x )2 , 0  x  h .
    2
    h

    R2
    h
    (h  x)(h  3x )  0  x  hay x  h.
    2
    h
    3

    Bảng biến thiên:

    h
    ;.
    3
    Câu 21: Cho hình nón đỉnh S , đáy là hình tròn tâm O , góc ở đỉnh bằng 120 . Trên đường tròn đáy,
    lấy điểm A cố định và điểm M di động. Có bao nhiêu vị trí điểm của điểm M để diện tích
    tam giác SAM đạt giá trị lớn nhất?
    A. 2.
    B. 3.
    C. 1.
    D. vô số.

    Dựa vào BBT, ta thấy thể tích khối trụ lớn nhất khi chiều cao của khối trụ là x 

    Hướng dẫn giải
    Chọn A.
    Gọi r là bán kính đáy của hình nón.
      120  ASO
      60 .
    Vì góc ở đỉnh ASA

    r
    ASO 
    Suy ra SO  OA.cot 
    .
    3

    File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com
    Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

    Trang 16

    ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A

    Mặt Nón-Trụ-Cầu Nâng Cao

    Gọi H là trung điểm của AM và đặt x  OH .
    r2
     x 2 , AM  2 AH  2 OA2  OH 2  2 r 2  x 2 .
    3

    Ta có: SH  SO 2  OH 2 

    Diện tích tam giác SAM bằng s 

    smax 

    1
    r2
    2
    SH . AM 
     x2 . r 2  x2  r 2.
    2
    3
    3

    r2
    r2
    r
    2 2
     x 2  r 2  x 2  x2   x 
    r đạt được khi
    . Tức là OH  SO .
    3
    3
    3
    3

    Theo tính chất đối xứng của của đường tròn ta có hai vị trí của M thỏa yêu cầu.
    Câu 22: Hình nón có thể tích lớn nhất nội tiếp một mặt cầu bán kính R cho trước bằng:

    64 R3
    81
    Hướng dẫn giải:
    A.

    B.

    32 2 R 3
    81

    C.

    32 R3
    81

    D.

    64 2 R3
    81

    Kí hiệu bán kính đáy hình nón là x , chiều cao hình nón là y  0  x  R, 0  y  2 R  . Gọi

    SS ' là đường kính của mặt cầu ngoài tiếp hình nón thì ta có
    1
    1
    x 2  y  2 R  y  . Gọi V1 là thể tích khối nón thì V1   x 2 y   y. y  2 R  y 
    3
    3
    3


      4 R  2 y  y  y  32 R 3
      4 R  2 y  . y. y  
     
    6
    6
    3
    81

    Vậy thể tích V1 đạt giá trị lớn nhất bằng
    đó x 2 

    32 R3
    4R
    khi và chỉ khi 4 R  2 y  y  y 
    , từ
    81
    3

    4R 
    4R  8R2
    2R 2
    2
    R

    hay x 
    .

    
    3 
    3 
    9
    3

    Chọn C.
    Câu 23: Cho nửa đường tròn đường kính AB  2 R và điểm C thay đổi trên nửa đường tròn đó, đặt
     và gọi H là hình chiếu vuông góc của C lên AB . Tìm  sao cho thể tích vật thể
      CAB
    tròn xoay tạo thành khi quay tam giác ACH quanh trục AB đạt giá trị lớn nhất.
    1
    A.   60 .
    B.   45 .
    C. arctan
    .
    D.   30 .
    2
    Hướng dẫn giải:
    Chọn C.

    AC  AB. cos   2 R.cos 
    CH  AC.sin   2 R.cos  .sin  ;
    AH  AC.cos   2 R.cos2 
    Thể tích vật thể tròn xoay tạo thành khi quay tam giác ACH quanh trục AB là

    File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com
    Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

    Trang 17

    ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
    V

    Mặt Nón-Trụ-Cầu Nâng Cao

    1
    8
    AH . CH 2  R 3 .cos 4  .sin 2  . Đặt t  cos 2   0  t  1
    3
    3
    3

    V 

    8
    8  t  t  2  2t 
    8 32
    R t 1  t   R 3 .t.t  2  2t   R 3 

    6
    6 
    3
    3


    1
    2
    .
    khi   arctan
    3
    2

    Vậy V lớn nhất khi t 

    Chú ý: có thể dùng PP hàm số để tìm GTNN của hàm f  t   t 2 1  t 
    Câu 24: Gọi r và h lần lượt là bán kính đáy và chiều cao của một hình nón. Kí hiệu V1 ,V2 lần lượt
    là thể tích hình nón và thể tích hình cầu nội tiếp hình nón. Khi r và h thay đổi, tìm giá trị
    V
    bé nhất của tỉ số 1
    V2

    2

    A.

    B. 2 2

    C.

    1
    3

    D. 2

    Hướng dẫn giải:
    Gọi  P  là mặt phẳng đi qua trục của hình nón thì  P  cắt
    hình nón. Theo tam giác cân SAB , cắt mặt cầu theo đường
    tròn lớn, đường tròn này nội tiếp tam giác cân. Khi đó, bán
    kính r1 của hình cầu nội tiếp hình nón được tính bởi công
    thức r1 

    rh
    r  h2  r 2
    3



    h2
     1 2 1 

    r
    V1 1 
      1 1 1 x

    h2
    V2 4
    4
    x
    2
    r



    1 
    f  x 

    Xét






    3

    1 x



    4x


    , f ' x  



    3

    h2
    x0
    r2

    , ở đó

    2

     x  2 2

    1 x 1

    4.2 x

    2

    1 x



    x 1

    2

    1 x 1

    4.2 x 2 x  1

     0 nên khi xét dấu của f  x  , ta chỉ cần xét dấu của

    g  x  x  2  2 1 x .
    Ta có g '  x   1 

    1
    . Dễ thấy g '  x   0 vì khi x  0 thì
    x 1

    1
     1 , đồng thời
    x 1

    g  x  0  x  8
    Vậy g  x  là hàm tăng trên miền x  0 và g  8   0 nên

    File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com
    Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

    Trang 18

    ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A

    Mặt Nón-Trụ-Cầu Nâng Cao

    Với 0  x  8 thì g  x   0;
    Câu 25: Với một miếng tôn hình tròn có bán kính bằng R  6cm. Người ta muốn làm một cái phễu
    bằng cách cắt đi một hình quạt của hình tròn này
    và gấp phần còn lại thành hình nón (Như hình vẽ).

    Hình nón có thể tích lớn nhất khi người ta cắt cung tròn của hình quạt bằng:
    A. 4 6cm
    Hướng dẫn giải:

    B. 6 6cm

    C. 2 6cm

    D. 8 6cm

    Gọi x,  x  0  là chiều dài cung tròn của phần được xếp
    làm hình nón.
    Như vậy, bán kính R của hình nón sẽ là đường sinh của
    hình nón và đường tròn đáy của hình nón sẽ có độ dài là x.
    Bán kính r của đáy được xác định bởi đẳng thức
    x
    2 r  x  r 
    .
    2
    Chiều cao của h...
     
    Gửi ý kiến

    Học vấn không từ trên trời rơi xuống, mà được tích lũy qua từng trang sách.

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC & THCS ĐỊNH AN - TP. HÒ CHÍ MINH !

    Nhúng mã HTML

    Nhúng mã HTML

    https://youtu.be/nkPt4P6-e70

    Nhúng mã HTML